- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 牙nha(răng)
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
đi ngang qua; băng qua (ngang)
中从一边到另一边通过;穿过cóng yībià dào lìngwài yībià tōngguò; chuānguò
Chúng tôi đã xuyên qua khu rừng.
thấu suốt; thông qua; triệt để
中通过某个地方或时间tōngguò mǒu ge dìfang huò shíjiān
Chúng tôi đã xuyên qua rừng.
đi ngang qua; băng qua (ngang)
中从一边到另一边通过;穿过cóng yībià dào lìngwài yībià tōngguò; chuānguò
Chúng tôi đã xuyên qua khu rừng.
thấu suốt; thông qua; triệt để
中通过某个地方或时间tōngguò mǒu ge dìfang huò shíjiān
Chúng tôi đã xuyên qua rừng.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
đi ngang qua; băng qua (ngang)
đi ngang qua; băng qua (ngang)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giao nhau; chéo nhau; giao cắt
中经过、通过某个地方或时间jīngguò、tōngguò mǒugè dìfang huò shíjiān
giao nhau; chéo nhau; giao cắt
中经过、通过某个地方或时间jīngguò、tōngguò mǒugè dìfang huò shíjiān