nghẹn; nghẹt cổ; hóc
中因为空气不足而呼吸困难yīnwèi kōngqì búzú érǔ huxi kùnnan
Anh ấy sắp ngạt thở rồi.
bị vùi lấp; mai một; chôn vùi (tài năng)
中使人或动物不能呼吸、生命受威胁的状态shǐ rén huò dòngwù búnéng hūxī、shēngmìng shòu wēixié de zhuàngtài
Anh ấy sắp ngạt thở rồi.
nghẹn; nghẹt cổ; hóc
中因为空气不足而呼吸困难yīnwèi kōngqì búzú érǔ huxi kùnnan
Anh ấy sắp ngạt thở rồi.
bị vùi lấp; mai một; chôn vùi (tài năng)
中使人或动物不能呼吸、生命受威胁的状态shǐ rén huò dòngwù búnéng hūxī、shēngmìng shòu wēixié de zhuàngtài
Anh ấy sắp ngạt thở rồi.
nghẹn; nghẹt cổ; hóc
nghẹn; nghẹt cổ; hóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lấp đầy; tắc nghẽn
中呼吸被阻断,不能吸入空气hūxī bèi zǔduàn, búnéng xīrù kōngqì
Anh ấy sắp nghẹt thở rồi.
lấp đầy; tắc nghẽn
中呼吸被阻断,不能吸入空气hūxī bèi zǔduàn, búnéng xīrù kōngqì
Anh ấy sắp nghẹt thở rồi.