- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
vui cười; tiếng cười
中人高兴时发出的声音rén gāoxìng shí fāchū de shēngyīn
Tôi thích nghe tiếng cười của cô ấy.
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
vui cười; tiếng cười
中人高兴时发出的声音rén gāoxìng shí fāchū de shēngyīn
Tôi thích nghe tiếng cười của cô ấy.
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
vui cười; tiếng cười
vui cười; tiếng cười
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.