- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
câu chuyện cười; trò đùa; chuyện buồn cười
中使人发笑的故事或言语shǐ rén fāxiào de gùshì huò yányǔ
Anh ấy kể một câu chuyện cười.
câu chuyện cười; trò đùa; chế nhạo; cười nhạo
中用言语嘲笑或讽刺别人yòng yányǔ cháoxiào huò fěngcì biérén
Bạn đừng cười nhạo anh ấy.
câu chuyện cười; trò đùa; chuyện buồn cười
中使人发笑的故事或言语shǐ rén fāxiào de gùshì huò yányǔ
Anh ấy kể một câu chuyện cười.
câu chuyện cười; trò đùa; chế nhạo; cười nhạo
中用言语嘲笑或讽刺别人yòng yányǔ cháoxiào huò fěngcì biérén
Bạn đừng cười nhạo anh ấy.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
câu chuyện cười; trò đùa; chuyện buồn cười
câu chuyện cười; trò đùa; chuyện buồn cười
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chuyện cười; trò cười; buồn cười; vô lý; lố bịch
中令人觉得滑稽、可笑的事或人lìng rén juéde huájī、kěxiào de shì huò rén
Ý tưởng này quá nực cười.
chuyện cười; trò cười; buồn cười; vô lý; lố bịch
中令人觉得滑稽、可笑的事或人lìng rén juéde huájī、kěxiào de shì huò rén
Ý tưởng này quá nực cười.