- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
đợi một chút; chờ một lúc
Xin hãy đợi một lát.
chờ một chút; chờ tí xíu
Xin đợi một lát.
đợi một chút; chờ một lúc
Xin hãy đợi một lát.
chờ một chút; chờ tí xíu
Xin đợi một lát.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
đợi một chút; chờ một lúc
đợi một chút; chờ một lúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.