- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đơn giản rõ ràng; rõ ràng dễ hiểu
Vấn đề này rất đơn giản và rõ ràng.
đơn giản rõ ràng; giản dị minh bạch [thành ngữ]
Xin bạn giải thích một cách đơn giản và rõ ràng.
đơn giản rõ ràng; rõ ràng dễ hiểu
Vấn đề này rất đơn giản và rõ ràng.
đơn giản rõ ràng; giản dị minh bạch [thành ngữ]
Xin bạn giải thích một cách đơn giản và rõ ràng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
đơn giản rõ ràng; rõ ràng dễ hiểu
đơn giản rõ ràng; rõ ràng dễ hiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.