- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống; ống dẫn
chim trĩ cầu vồng đuôi nâu; chim công Himalaya (Lophophorus impejanus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ống; ống dẫn
中中空的圆柱形东西,用来导引液体或气体zhōngkōng de yuánzhùxíng dōngxi, yònglái dǎoyǐn yètǐ huò qìtǐ
Cái ống này rất dài.
ống; cái ống
中用来装液体或气体的长形圆形物体yònglái zhuāng yètǐ huò qìtǐ de chángxíng yuánxíng wùtǐ
vòi rồng; ống dẫn nước; xe bơm nước chữa cháy
中用来输送液体或气体的圆形管状物yònglái shūsòng yètǐ huò qìtǐ de yuánxíng guǎnzhuàng wù
Cái ống này hỏng rồi.
chim diều chân dài đuôi nâu (Buteo rufinus)
中用来喝饮料的细长管形工具yònglái hē yǐnliào de xìcháng guǎnzhuàng gōngjù
Làm ơn cho tôi một cái ống hút.
chim trĩ cầu vồng đuôi nâu; chim công Himalaya (Lophophorus impejanus)
Quản Tử là một nhà tư tưởng thời Trung Quốc cổ đại.
chim đớp ruồi nâu gỉ sắt (Muscicapa ferruginea)
中古代政治家管仲及其学派的著作集合gǔdài zhèngzhìjiāhuà Guǎn Zhòng jíqī xuéepài de zhùzuò jíhé
“Quản Tử” là một cuốn sách cổ.
ống; ống dẫn
中中空的圆柱形东西,用来导引液体或气体zhōngkōng de yuánzhùxíng dōngxi, yònglái dǎoyǐn yètǐ huò qìtǐ
Cái ống này rất dài.
ống; cái ống
中用来装液体或气体的长形圆形物体yònglái zhuāng yètǐ huò qìtǐ de chángxíng yuánxíng wùtǐ
vòi rồng; ống dẫn nước; xe bơm nước chữa cháy
中用来输送液体或气体的圆形管状物yònglái shūsòng yètǐ huò qìtǐ de yuánxíng guǎnzhuàng wù
Cái ống này hỏng rồi.
chim diều chân dài đuôi nâu (Buteo rufinus)
中用来喝饮料的细长管形工具yònglái hē yǐnliào de xìcháng guǎnzhuàng gōngjù
Làm ơn cho tôi một cái ống hút.
chim trĩ cầu vồng đuôi nâu; chim công Himalaya (Lophophorus impejanus)
Quản Tử là một nhà tư tưởng thời Trung Quốc cổ đại.
chim đớp ruồi nâu gỉ sắt (Muscicapa ferruginea)
中古代政治家管仲及其学派的著作集合gǔdài zhèngzhìjiāhuà Guǎn Zhòng jíqī xuéepài de zhùzuò jíhé
“Quản Tử” là một cuốn sách cổ.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.