- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
bắt về quy án; bắt giao nộp để xét xử
Chúng ta phải đưa hắn ra công lý.
buộc theo pháp luật; trừng phạt theo luật [thành ngữ]
Anh ta bị trừng trị theo pháp luật.
bắt về quy án; bắt giao nộp để xét xử
Chúng ta phải đưa hắn ra công lý.
buộc theo pháp luật; trừng phạt theo luật [thành ngữ]
Anh ta bị trừng trị theo pháp luật.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
bắt về quy án; bắt giao nộp để xét xử
bắt về quy án; bắt giao nộp để xét xử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.