- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
điện đường; đền đài; (bóng) thánh địa; đỉnh cao
Chúng ta có duyên phận.
duyên phận; định mệnh
duyên phận; tình cờ gặp gỡ
Chúng tôi rất có duyên.
điện đường; đền đài; (bóng) thánh địa; đỉnh cao
Chúng ta có duyên phận.
duyên phận; định mệnh
duyên phận; tình cờ gặp gỡ
Chúng tôi rất có duyên.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
điện đường; đền đài; (bóng) thánh địa; đỉnh cao
điện đường; đền đài; (bóng) thánh địa; đỉnh cao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.