- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
bại liệt não; bại não
Bại não là một loại bệnh ở trẻ em.
bại não; liệt não co cứng
Bệnh bại não là một loại bệnh về hệ thần kinh.
bại liệt não; bại não
Bại não là một loại bệnh ở trẻ em.
bại não; liệt não co cứng
Bệnh bại não là một loại bệnh về hệ thần kinh.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
bại liệt não; bại não
bại liệt não; bại não
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.