- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 取thủ(lấy, nắm lấy)
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
ít nhất; tối thiểu
中不少于;最低限度bù shǎoyú;zuì dī xiànzhì
Ít nhất phải đợi một tiếng đồng hồ.
ít nhất; tối thiểu
中最小的数量;不少于某个数字zuì xiǎo de shùliàng;búshǎo yú mǒu ge shùzì
tối thiểu; ít nhất
中最小的数量;不能再少
ít nhất; tối thiểu
中不少于;最低限度bù shǎoyú;zuì dī xiànzhì
Ít nhất phải đợi một tiếng đồng hồ.
ít nhất; tối thiểu
中最小的数量;不少于某个数字zuì xiǎo de shùliàng;búshǎo yú mǒu ge shùzì
tối thiểu; ít nhất
中最小的数量;不能再少
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
ít nhất; tối thiểu
ít nhất; tối thiểu
giá trị nhỏ nhất; giá trị tối thiểu
中最小的数量或程度;不能再少zuì xiǎo de shùliàng huò chéngdù;búnéng zài shǎo
Ít nhất phải đợi một tiếng đồng hồ.
giá trị nhỏ nhất; giá trị tối thiểu
中最小的数量或程度;不能再少zuì xiǎo de shùliàng huò chéngdù;búnéng zài shǎo
Ít nhất phải đợi một tiếng đồng hồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.