- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
nhà ổ chuột; nhà tạm bợ; xóm lụp xụp
Anh ấy sống rất tiết kiệm.
nhà ổ chuột; nhà tạm bợ; xóm lụp xụp
Anh ấy sống rất tiết kiệm.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
nhà ổ chuột; nhà tạm bợ; xóm lụp xụp
nhà ổ chuột; nhà tạm bợ; xóm lụp xụp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.