xanh thẫm; xanh lam đậm; (văn) thương (màu xanh trời)
Bầu trời có màu xanh thẫm.
xanh thẫm; xanh biếc; (văn) thương (màu xanh sâu)
Núi xanh rất đẹp.
xanh xám; xanh lam; (văn) thương (màu xanh xám)
Bầu trời có màu xám tro.
họ Thương
xanh thẫm; xanh lam đậm; (văn) thương (màu xanh trời)
Bầu trời có màu xanh thẫm.
xanh thẫm; xanh biếc; (văn) thương (màu xanh sâu)
Núi xanh rất đẹp.
xanh xám; xanh lam; (văn) thương (màu xanh xám)
Bầu trời có màu xám tro.
họ Thương