- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
dụng tâm khổ sở; công phu vất vả
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức.
dụng tâm khổ sở; cố công; tận tâm
Anh ấy đã dày công quản lý công ty này.
dụng tâm khổ sở; tận tâm tận lực
dụng tâm khổ sở; công phu vất vả
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức.
dụng tâm khổ sở; cố công; tận tâm
Anh ấy đã dày công quản lý công ty này.
dụng tâm khổ sở; tận tâm tận lực
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
dụng tâm khổ sở; công phu vất vả
dụng tâm khổ sở; công phu vất vả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã dốc hết tâm huyết để điều hành công ty này.
Anh ấy đã dốc hết tâm huyết để điều hành công ty này.