- 尸thi(thân người nằm)
- 乚ất(móc, đường cong)
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
foot (đơn vị đo chiều dài, bằng 0,3048 m)
中西方国家用的长度单位,约等于零点三米xīfāng guójiā yònɡ de chánɡdù dānwèi, yuēděnɡyú líɡ diǎn sān mǐ
foot (đơn vị đo chiều dài, bằng 0,3048 m)
中西方国家用的长度单位,约等于零点三米xīfāng guójiā yònɡ de chánɡdù dānwèi, yuēděnɡyú líɡ diǎn sān mǐ
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
foot (đơn vị đo chiều dài, bằng 0,3048 m)
foot (đơn vị đo chiều dài, bằng 0,3048 m)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.