- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
vô lý; hoang đường; lố bịch
中非常不合理;很难相信fēicháng bù hélyǐ; hěn nán xiāngxìn
Ý tưởng này quá hoang đường.
vô lý; hoang đường; lố bịch
中很不合理;令人难以相信hěn bù hélyǐ; lìng rén nán yǐ xiāngxìn
hoang đường; vô lý; phóng túng
vô lý; hoang đường; lố bịch
中非常不合理;很难相信fēicháng bù hélyǐ; hěn nán xiāngxìn
Ý tưởng này quá hoang đường.
vô lý; hoang đường; lố bịch
中很不合理;令人难以相信hěn bù hélyǐ; lìng rén nán yǐ xiāngxìn
hoang đường; vô lý; phóng túng
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
vô lý; hoang đường; lố bịch
vô lý; hoang đường; lố bịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vô lý; hoang đường; phóng túng
中很不合理,很奇怪hěn bù hélyǐ, hěn qíguài
hoang đường; hoang vu; bỏ hoang
中很不合理;非常奇怪hěn bù hélyǐ;fēicháng qíguài
Ý tưởng này quá vô lý.
vô lý; hoang đường; phóng túng
中很不合理,很奇怪hěn bù hélyǐ, hěn qíguài
hoang đường; hoang vu; bỏ hoang
中很不合理;非常奇怪hěn bù hélyǐ;fēicháng qíguài
Ý tưởng này quá vô lý.