- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
phi lý; vô lý; lố bịch
中完全不合理;很愚蠢、可笑wánquán búhéyǐlǐ; hěn yúchǔn、kěxiào
Ý tưởng này quá vô lý.
phi lý; vô lý; lố bịch
中完全不合理;很愚蠢、可笑wánquán búhéyǐlǐ; hěn yúchǔn、kěxiào
Ý tưởng này quá vô lý.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
phi lý; vô lý; lố bịch
phi lý; vô lý; lố bịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.