thức ăn mặn (thịt, cá); rau có mùi nồng (hành, tỏi); (khẩu) chuyện tục
Anh ấy không thích ăn rau mùi.
thức ăn mặn (thịt, cá v.v.)
Tôi không ăn thịt.
thức ăn mặn (thịt, cá); tục tĩu; bẩn (chuyện cười)
Câu chuyện cười này hơi tục.
(dùng trong tên riêng Huân Chúc)
thức ăn mặn (thịt, cá); rau có mùi nồng (hành, tỏi); (khẩu) chuyện tục
Anh ấy không thích ăn rau mùi.
thức ăn mặn (thịt, cá v.v.)
Tôi không ăn thịt.
thức ăn mặn (thịt, cá); tục tĩu; bẩn (chuyện cười)
Câu chuyện cười này hơi tục.
(dùng trong tên riêng Huân Chúc)
thức ăn mặn (thịt, cá); rau có mùi nồng (hành, tỏi); (khẩu) chuyện tục
(dùng trong tên riêng Huân Chúc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thức ăn mặn (thịt, cá); tục tĩu; khiêu dâm
thức ăn mặn (thịt, cá); tục tĩu; khiêu dâm