- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 约ước(hẹn ước, ràng buộc)
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
thuốc nước; dung dịch thuốc
Loại thuốc nước này rất đắng.
thuốc nước; dung dịch thuốc
thuốc nước; dung dịch thuốc; nước thuốc
Loại thuốc nước này rất hiệu quả.
thuốc nước; dung dịch thuốc
Loại thuốc nước này rất đắng.
thuốc nước; dung dịch thuốc
thuốc nước; dung dịch thuốc; nước thuốc
Loại thuốc nước này rất hiệu quả.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
thuốc nước; dung dịch thuốc
thuốc nước; dung dịch thuốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
địa danh Dược Thuỷ (Bắc Triều Tiên, gần biên giới với tỉnh Liêu Ninh và Cát Lâm)
Yaksu là một địa danh.
địa danh Dược Thuỷ (Bắc Triều Tiên, gần biên giới với tỉnh Liêu Ninh và Cát Lâm)
Yaksu là một địa danh.