cây đắng (cỏ dại có vị đắng); đồ thảo
cây đắng (cỏ dại có vị đắng); đồ thảo
Loại cây kế này rất đẹp.
cây rau diếp dại (Sonchus oleraceus)
Loại rau này có ăn được không?
đắng; vị đắng
Loại trà này hơi đắng.
tàn nhẫn; khắc nghiệt
Anh ấy rất độc ác.
cỏ hoa mọc rậm rạp; (văn) cây đồ (loại cây có hoa trắng)
cây đắng (cỏ dại có vị đắng); đồ thảo
Loại cây kế này rất đẹp.
cây rau diếp dại (Sonchus oleraceus)
Loại rau này có ăn được không?
đắng; vị đắng
Loại trà này hơi đắng.
tàn nhẫn; khắc nghiệt
Anh ấy rất độc ác.
cỏ hoa mọc rậm rạp; (văn) cây đồ (loại cây có hoa trắng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.