cây leo; cây bò (dạng thân leo)
leo bò; mọc lan (nói về thực vật)
Loại cây liana này rất phổ biến.
dây leo; cây leo bò
Loại cây thân leo này phát triển rất nhanh.
cây leo; cây bò (dạng thân leo)
leo bò; mọc lan (nói về thực vật)
Loại cây liana này rất phổ biến.
dây leo; cây leo bò
Loại cây thân leo này phát triển rất nhanh.
cây leo; cây bò (dạng thân leo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dây leo hoang dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)
Loại dây leo này có thể dùng làm thuốc.
dây leo hoang dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)
Loại dây leo này có thể dùng làm thuốc.