- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
thi hành án tử; hành hình
中执行对罪犯的死刑判决zhíxíng duì zuìfàn de sǐxíng pànjué
Anh ta bị kết án tử hình.
thi hành án tử; hành hình
中根据法律判决对罪犯进行惩罚,通常是最严厉的刑罚gēnjù fǎlǜ pànjué duì zuìfàn jìnxíng chéngfá, tōngcháng shì zuì yánlì de xíngfá
thi hành án tử; hành hình
中执行对罪犯的死刑判决zhíxíng duì zuìfàn de sǐxíng pànjué
Anh ta bị kết án tử hình.
thi hành án tử; hành hình
中根据法律判决对罪犯进行惩罚,通常是最严厉的刑罚gēnjù fǎlǜ pànjué duì zuìfàn jìnxíng chéngfá, tōngcháng shì zuì yánlì de xíngfá
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
thi hành án tử; hành hình
thi hành án tử; hành hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.