- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
suy yếu; suy giảm; giảm sút
Tín hiệu đã suy yếu.
suy giảm; giảm yếu; (kỹ thuật) suy hao
Tín hiệu đã suy giảm.
suy yếu; suy giảm; giảm sút
Tín hiệu đã suy yếu.
suy giảm; giảm yếu; (kỹ thuật) suy hao
Tín hiệu đã suy giảm.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
suy yếu; suy giảm; giảm sút
suy yếu; suy giảm; giảm sút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.