- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhận lỗi; thừa nhận sai lầm
中承认自己做错了chéngrèn zìjǐ zuò cuò le
Anh ấy đã nhận lỗi rồi.
nhận lỗi; thừa nhận sai lầm
中承认自己做错了chéngrèn zìjǐ zuò cuò le
nhận lỗi; thừa nhận sai lầm
中承认自己做错了chéngrèn zìjǐ zuò cuò le
Anh ấy đã nhận lỗi rồi.
nhận lỗi; thừa nhận sai lầm
中承认自己做错了chéngrèn zìjǐ zuò cuò le
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Kim loại bị xen lẫn tạp chất từ ngày xưa nên trở nên sai lệch, lộn xộn.
nhận lỗi; thừa nhận sai lầm
nhận lỗi; thừa nhận sai lầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.