- 言ngôn(lời nói)
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
thừa nhận; công nhận
中同意某事是真实的或接受某个事实tóngyì mǒushì shì zhēnshí de huòzhě jiēshòu mǒuige shìshí
Anh ấy thừa nhận mình đã sai.
thừa nhận; công nhận
中接受或同意某事是事实jiēshòu huò tóngyì mǒushì shì shìshí
thừa nhận; công nhận
thừa nhận; công nhận
中同意某事是真实的或接受某个事实tóngyì mǒushì shì zhēnshí de huòzhě jiēshòu mǒuige shìshí
Anh ấy thừa nhận mình đã sai.
thừa nhận; công nhận
中接受或同意某事是事实jiēshòu huò tóngyì mǒushì shì shìshí
thừa nhận; công nhận
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
thừa nhận; công nhận
thừa nhận; công nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thừa nhận; công nhận
中正式同意或接受某件事zhèngshì tóngyì huò jiēshòu mǒu jiàn shì
Anh ấy đã nhận được sự công nhận quốc tế.
thu nhận; tiếp nhận; hấp thu
中同意某事是真实的,接受某个事实tóngyì mǒushì shì zhēnshí de, jiēshòu mǒuge shìshí
thừa nhận; công nhận
中正式同意或接受某件事zhèngshì tóngyì huò jiēshòu mǒu jiàn shì
Anh ấy đã nhận được sự công nhận quốc tế.
thu nhận; tiếp nhận; hấp thu
中同意某事是真实的,接受某个事实tóngyì mǒushì shì zhēnshí de, jiēshòu mǒuge shìshí