- 言ngôn(lời nói)
- 襄tương(giúp đỡ, nâng lên)
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
tránh ra; nhường đường
中移动身体,为别人空出地方yídòng shēntǐ、wèi biérén kōngchū dìfang
Xin hãy tránh ra!
tránh ra; nhường đường
中移动身体,给别人留出通过的地方yídòng shēntǐ, gěi biérén liúchū tōngguò de dìfang
Xin hãy tránh ra, cảm ơn.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
tránh ra; nhường đường
中移动身体,为别人空出地方yídòng shēntǐ、wèi biérén kōngchū dìfang
Xin hãy tránh ra!
tránh ra; nhường đường
中移动身体,给别人留出通过的地方yídòng shēntǐ, gěi biérén liúchū tōngguò de dìfang
Xin hãy tránh ra, cảm ơn.
tránh ra; nhường đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.