- 言ngôn(lời nói)
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
bàn luận; bình luận; nhận xét
Mọi người đều đang bàn luận về chuyện này.
bàn luận; bình luận; thảo luận
Chúng ta đừng bàn tán về người khác.
nghị luận; bàn luận; thảo luận
bàn luận; bình luận; nhận xét
Mọi người đều đang bàn luận về chuyện này.
bàn luận; bình luận; thảo luận
Chúng ta đừng bàn tán về người khác.
nghị luận; bàn luận; thảo luận
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
bàn luận; bình luận; nhận xét
bàn luận; bình luận; nhận xét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi đang thảo luận về việc này.
bình luận; đánh giá; nhận xét
nói đến; đề cập đến
Họ đang bàn luận về chuyện này.
Chúng tôi đang thảo luận về việc này.
bình luận; đánh giá; nhận xét
nói đến; đề cập đến
Họ đang bàn luận về chuyện này.