Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
bình luận; đánh giá; nhận xét
nói rằng; bảo rằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bình luận; đánh giá; nhận xét
中用言语表示自己的观点或看法yòng yányǔ biǎoshì zìjǐ de guāndiǎn huò kànfǎ
Chúng ta hãy bàn bạc về chuyện này.
lẽ; lý lẽ; điều đáng nói
中事情的原因和理由shìqing de yuányīn hé lǐyóu
Trong đó chắc chắn có lý do.
nói rằng; bảo rằng
中用言语表达某个意思;说出来yòng yányǔ biǎodá mǒu ge yìsi;shuō chūlai
Anh ấy nói: “Ngày mai tôi đi.”
tuyên bố; thanh minh; tuyên ngôn
中用言语表达自己的想法或意见yòng yányǔ biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ huò yìjiàn
Anh ấy nói, ngày mai tôi sẽ đến.
bình luận; đánh giá; nhận xét
中用言语表示自己的观点或看法yòng yányǔ biǎoshì zìjǐ de guāndiǎn huò kànfǎ
Chúng ta hãy bàn bạc về chuyện này.
lẽ; lý lẽ; điều đáng nói
中事情的原因和理由shìqing de yuányīn hé lǐyóu
Trong đó chắc chắn có lý do.
nói rằng; bảo rằng
中用言语表达某个意思;说出来yòng yányǔ biǎodá mǒu ge yìsi;shuō chūlai
Anh ấy nói: “Ngày mai tôi đi.”
tuyên bố; thanh minh; tuyên ngôn
中用言语表达自己的想法或意见yòng yányǔ biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ huò yìjiàn
Anh ấy nói, ngày mai tôi sẽ đến.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.