- 言ngôn(lời nói)
- 登đăng(leo lên, lên cao)
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
chứng khoán; chứng phiếu
Anh ấy đã đầu tư vào thị trường chứng khoán.
chứng khoán; cổ phiếu và trái phiếu
chứng chỉ; giấy chứng nhận; chứng minh
Anh ấy đã mua rất nhiều chứng khoán.
chứng khoán; chứng phiếu
Anh ấy đã đầu tư vào thị trường chứng khoán.
chứng khoán; cổ phiếu và trái phiếu
chứng chỉ; giấy chứng nhận; chứng minh
Anh ấy đã mua rất nhiều chứng khoán.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
chứng khoán; chứng phiếu
chứng khoán; chứng phiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.