- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
cân nhắc; xem xét; suy nghĩ
中用某些标准来判断或评估某事yòng mǒuxiē biāozhǔn lái pànduàn huò píngguā mǒushì
Chúng ta nên cân nhắc một chút.
cân; đo lường; cân bằng
中用天平等工具称重量;比较判断事物的好坏或大小yòng tiānpíng děng gōngjù chèng zhòngliàng;bǐjiào pànduàn shìwù de hǎohuài huò dàxiǎo
Chúng ta nên cân nhắc lợi hại.
cân nhắc; xem xét; suy nghĩ
中用某些标准来判断或评估某事yòng mǒuxiē biāozhǔn lái pànduàn huò píngguā mǒushì
Chúng ta nên cân nhắc một chút.
cân; đo lường; cân bằng
中用天平等工具称重量;比较判断事物的好坏或大小yòng tiānpíng děng gōngjù chèng zhòngliàng;bǐjiào pànduàn shìwù de hǎohuài huò dàxiǎo
Chúng ta nên cân nhắc lợi hại.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
cân nhắc; xem xét; suy nghĩ
cân nhắc; xem xét; suy nghĩ
thi; kiểm tra; khảo sát
中用某个标准检查或比较yòng mǒugerǒu biāozhǔn jiǎnchá huò bǐjiào
Chúng ta nên xem xét một chút.
thi; kiểm tra; khảo sát
中用某个标准检查或比较yòng mǒugerǒu biāozhǔn jiǎnchá huò bǐjiào
Chúng ta nên xem xét một chút.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.