- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thử vai; thi tuyển diễn xuất
Cô ấy đi thử vai một nhân vật.
buổi diễn thử; tổng duyệt
Chúng tôi đang tiến hành buổi diễn thử.
buổi thử diễn; diễn thử
Chúng ta diễn thử trước một chút.
thử vai; thi tuyển diễn xuất
Cô ấy đi thử vai một nhân vật.
buổi diễn thử; tổng duyệt
Chúng tôi đang tiến hành buổi diễn thử.
buổi thử diễn; diễn thử
Chúng ta diễn thử trước một chút.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
thử vai; thi tuyển diễn xuất
thử vai; thi tuyển diễn xuất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
buổi diễn thử; buổi xem trước (của một vở diễn)
Chúng ta đi xem buổi thử diễn vở kịch mới.
buổi diễn thử; buổi xem trước (của một vở diễn)
Chúng ta đi xem buổi thử diễn vở kịch mới.