- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thử vai; thử màn hình; thi tuyển diễn viên
中参加电影或电视节目的选角测试cānjiā diànyǐng huò diànshì jiémuò de xuǎnjiǎo cèshì
Cô ấy đã đi thử vai.
thử vai; thử giọng (buổi casting)
中演员为了获得角色而进行的表演测试。yǎnyuán wèile huòdé juésè érjìnxíng de biǎoyǎn cèshì。
Cô ấy đi thử vai một nhân vật mới.
thử vai; thử màn hình; thi tuyển diễn viên
中参加电影或电视节目的选角测试cānjiā diànyǐng huò diànshì jiémuò de xuǎnjiǎo cèshì
Cô ấy đã đi thử vai.
thử vai; thử giọng (buổi casting)
中演员为了获得角色而进行的表演测试。yǎnyuán wèile huòdé juésè érjìnxíng de biǎoyǎn cèshì。
Cô ấy đi thử vai một nhân vật mới.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thử vai; thử màn hình; thi tuyển diễn viên
thử vai; thử màn hình; thi tuyển diễn viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thử vai; thử màn hình (cho diễn viên)
中演员为了获得角色而进行的表演测试yǎnyuán wèile huòdé juésè érjìnxíng de biǎoyǎn cèshì
thử vai; thi tuyển diễn xuất
中演员参加的选角考试yǎnyuán cānjiā de xuǎnjiǎo kǎoshì
thử vai; thử kính (buổi thử vai diễn)
中演员为了获得角色而参加的表演考试yǎnyuán wèile huòdé juésè érshì cānjiā de biǎoyǎn kǎoshì
Cô ấy đi thử vai một nhân vật.
thử vai; thử màn hình (cho diễn viên)
中演员为了获得角色而进行的表演测试yǎnyuán wèile huòdé juésè érjìnxíng de biǎoyǎn cèshì
thử vai; thi tuyển diễn xuất
中演员参加的选角考试yǎnyuán cānjiā de xuǎnjiǎo kǎoshì
thử vai; thử kính (buổi thử vai diễn)
中演员为了获得角色而参加的表演考试yǎnyuán wèile huòdé juésè érshì cānjiā de biǎoyǎn kǎoshì
Cô ấy đi thử vai một nhân vật.