- 言ngôn(lời nói)
- 寺tự(chùa, chốn trang nghiêm)
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
thiên thơ; bài thơ; (bóng) sử thi hào hùng
Đây là một thiên anh hùng ca vĩ đại.
bài thơ; thi phẩm; (trong Kinh Thánh) Thánh Thi
Anh ấy đã viết một bài thơ.
bài thơ; thi thiên (sách Thánh Vịnh trong Kinh Thánh)
thiên thơ; bài thơ; (bóng) sử thi hào hùng
Đây là một thiên anh hùng ca vĩ đại.
bài thơ; thi phẩm; (trong Kinh Thánh) Thánh Thi
Anh ấy đã viết một bài thơ.
bài thơ; thi thiên (sách Thánh Vịnh trong Kinh Thánh)
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
thiên thơ; bài thơ; (bóng) sử thi hào hùng
thiên thơ; bài thơ; (bóng) sử thi hào hùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi thích đọc thơ.
sách Thi Thiên (trong Kinh Thánh); thi thiên; bài thơ
Tôi thích đọc Thi thiên.
Tôi thích đọc thơ.
sách Thi Thiên (trong Kinh Thánh); thi thiên; bài thơ
Tôi thích đọc Thi thiên.