- 言ngôn(lời nói)
- 吴ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
hiểu lầm; ngộ nhận
中理解得不对;认为不正确lǐjiě de búduì;rènwéi búzhèngquè
Bạn hiểu lầm tôi rồi.
hiểu lầm; nhầm lẫn
中对别人的意思理解错误duì biérén de yìsi lǐjiě cuòwù
hiểu lầm; ngộ nhận
不正确地理解别人的意思或行为
hiểu lầm; ngộ nhận
中理解得不对;认为不正确lǐjiě de búduì;rènwéi búzhèngquè
Bạn hiểu lầm tôi rồi.
hiểu lầm; nhầm lẫn
中对别人的意思理解错误duì biérén de yìsi lǐjiě cuòwù
hiểu lầm; ngộ nhận
不正确地理解别人的意思或行为
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hiểu lầm; ngộ nhận
hiểu lầm; ngộ nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là một sự hiểu lầm.
danh từ đếm dùng 個|个[ge4]; sự hiểu lầm; sự ngộ nhận
中对某人或某事的理解不正确duì mǒurén huò mǒushì de lǐjiě búzhèngquè
Đây là một sự hiểu lầm.
danh từ đếm dùng 個|个[ge4]; sự hiểu lầm; sự ngộ nhận
中对某人或某事的理解不正确duì mǒurén huò mǒushì de lǐjiě búzhèngquè