- 言ngôn(lời nói)
- 吴ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
hiểu lầm; ngộ nhận
中理解错误,对某事物理解不正确lǐjiě cuòwù、duì mǒu shìwù lǐjiě búzhèngquè
Bạn đã hiểu lầm ý của tôi rồi.
hiểu lầm; ngộ nhận
中对某事的理解不正确或不清楚duì mǒu shì de lǐjiě búzhèngquè huò búqīngchu
Đây chỉ là một sự hiểu lầm.
hiểu lầm; ngộ nhận
中理解错误,对某事物理解不正确lǐjiě cuòwù、duì mǒu shìwù lǐjiě búzhèngquè
Bạn đã hiểu lầm ý của tôi rồi.
hiểu lầm; ngộ nhận
中对某事的理解不正确或不清楚duì mǒu shì de lǐjiě búzhèngquè huò búqīngchu
Đây chỉ là một sự hiểu lầm.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
hiểu lầm; ngộ nhận
hiểu lầm; ngộ nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.