- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
tán tỉnh; ve vãn; cợt nhả
中用言语、动作表示对异性的爱慕或取笑yòng yányǔ、dòngzuò biǎoshì duì yìxìng de àimù huò qǔxiào
Anh ấy thích tán tỉnh các cô gái.
tán tỉnh; ve vãn; cợt nhả
中用言语、动作表示对异性的爱慕或取笑yòng yányǔ、dòngzuò biǎoshì duì yìxìng de àimù huò qǔxiào
Anh ấy thích tán tỉnh các cô gái.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tán tỉnh; ve vãn; cợt nhả
tán tỉnh; ve vãn; cợt nhả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.