- 南nam(phương nam)
- 犬khuyển(con chó)
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
cống hiến; dâng hiến; hiến dâng
中把自己的时间、精力或生命等给予他人或事业bǎ zìjǐ de shíjiān、jīngglì huò shēngmìng děng gěiyǔ tārén huò shìyè
Anh ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình.
cống hiến; dâng hiến; phụng hiến
中把自己的时间、力量等给某个事业或人bǎ zìjǐ de shíjiān、lìliàng děng gěi mǒugeruge shìyè huò rén
cống hiến; hiến dâng
cống hiến; dâng hiến; hiến dâng
中把自己的时间、精力或生命等给予他人或事业bǎ zìjǐ de shíjiān、jīngglì huò shēngmìng děng gěiyǔ tārén huò shìyè
Anh ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình.
cống hiến; dâng hiến; phụng hiến
中把自己的时间、力量等给某个事业或人bǎ zìjǐ de shíjiān、lìliàng děng gěi mǒugeruge shìyè huò rén
cống hiến; hiến dâng
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
cống hiến; dâng hiến; hiến dâng
cống hiến; dâng hiến; hiến dâng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中把自己的力量、时间等无私地给予他人或社会bǎ zìjǐ de lìliàng、shíjiān děng wúsī de gěiyǔ tārén huò shèhuì
thờ phụng; cúng tế; dâng cúng
中把东西或力量献给;为某事做出贡献bǎ dōngxi huò lìliàng xiàn gěi; wèi mǒushì zuòchū gòngxiàn
中把自己的力量、时间等无私地给予他人或社会bǎ zìjǐ de lìliàng、shíjiān děng wúsī de gěiyǔ tārén huò shèhuì
thờ phụng; cúng tế; dâng cúng
中把东西或力量献给;为某事做出贡献bǎ dōngxi huò lìliàng xiàn gěi; wèi mǒushì zuòchū gòngxiàn