- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 圣thánh(thiêng liêng)
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
trách mắng; quở trách
中认为某人做错了事情,表示不满rènwéi mǒurén zuòcuòle shìqing、biǎoshì búmǎn
Bạn không thể trách anh ấy.
Anh chỉ trách người chứ không trách mình.
quở trách; mắng mỏ; khiển trách
中因为某人做错了事而指责他
trách mắng; quở trách
中认为某人做错了事情,表示不满rènwéi mǒurén zuòcuòle shìqing、biǎoshì búmǎn
Bạn không thể trách anh ấy.
Anh chỉ trách người chứ không trách mình.
quở trách; mắng mỏ; khiển trách
中因为某人做错了事而指责他
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
trách mắng; quở trách
trách mắng; quở trách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.