- 尚thượng(còn, hơn, tôn trọng)
- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
ngưỡng mộ; khen ngợi; tán thưởng
中喜欢并称赞某人或某事物xǐhuān bìng chēngzàn mǒurén huò mǒu shìwù
Tôi tán thưởng sự nỗ lực của anh ấy.
tán thưởng; khen ngợi; đánh giá cao
中认为好,表示喜欢和肯定rènwéi hǎo, biǎoshì xǐhuān hé kěndìng
Tôi tán thưởng sự nỗ lực của bạn.
ngưỡng mộ; khen ngợi; tán thưởng
中喜欢并称赞某人或某事物xǐhuān bìng chēngzàn mǒurén huò mǒu shìwù
Tôi tán thưởng sự nỗ lực của anh ấy.
tán thưởng; khen ngợi; đánh giá cao
中认为好,表示喜欢和肯定rènwéi hǎo, biǎoshì xǐhuān hé kěndìng
Tôi tán thưởng sự nỗ lực của bạn.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
ngưỡng mộ; khen ngợi; tán thưởng
ngưỡng mộ; khen ngợi; tán thưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khen ngợi; biểu dương
中表示对某人或某事的肯定和喜欢biǎoshì duì mǒurén huò mǒushì de kěndìng hé xǐhuān
khen ngợi; biểu dương
中表示对某人或某事的肯定和喜欢biǎoshì duì mǒurén huò mǒushì de kěndìng hé xǐhuān