- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
khen ngợi không ngớt miệng; tấm tắc khen [thành ngữ]
Mọi người khen ngợi màn trình diễn của anh ấy không ngớt.
khen ngợi không ngớt miệng; tấm tắc khen [thành ngữ]
Mọi người khen ngợi màn trình diễn của anh ấy không ngớt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
khen ngợi không ngớt miệng; tấm tắc khen [thành ngữ]
khen ngợi không ngớt miệng; tấm tắc khen [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.