- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
sát nghĩa; thích đáng; phù hợp
Từ này dùng rất thích hợp.
sát nghĩa; chính xác; phù hợp
sát nghĩa; thích đáng; phù hợp
Từ này dùng rất thích hợp.
sát nghĩa; chính xác; phù hợp
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
sát nghĩa; thích đáng; phù hợp
sát nghĩa; thích đáng; phù hợp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.