- 走tẩu(chạy, đi)
- 干can(cây sào, can thiệp)
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
vội vàng đến (nơi nào đó); kịp đến
中匆忙到达某个地方cōngmáng dàodá mǒugeè dìfang
Tôi đã vội đến trường rồi.
vội vàng đến (nơi nào đó); kịp đến
中匆忙到达某个地方cōngmáng dàodá mǒugeè dìfang
Tôi đã vội đến trường rồi.
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
vội vàng đến (nơi nào đó); kịp đến
vội vàng đến (nơi nào đó); kịp đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.