- 足túc(chân, bàn chân)
- 失thất(mất, tuột khỏi)
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
rơi xuống; rớt xuống
Anh ấy ngã từ cầu thang xuống.
héo; tàn úa; (bóng) suy sụp
Anh ấy ngã từ trên ghế xuống.
rơi xuống; rớt xuống
Anh ấy ngã từ cầu thang xuống.
héo; tàn úa; (bóng) suy sụp
Anh ấy ngã từ trên ghế xuống.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
rơi xuống; rớt xuống
rơi xuống; rớt xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.