- 車xa(xe)
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
rẽ; quẹo; rẽ cua; vòng góc
中改变方向,沿着弯曲的路走gǎibiàn fāngxiàng, yánzhe wānqū de lù zǒu
Xin hãy rẽ ở ngã tư tiếp theo.
quay; xoay; chuyển hướng
中改变方向;向左或向右转gǎibiàn fāngxiàng; xiàng zuǒ huòzhě xiàng yòu zhuǎn
Xin hãy rẽ ở đây.
rẽ; quẹo; rẽ cua; vòng góc
中改变方向,沿着弯曲的路走gǎibiàn fāngxiàng, yánzhe wānqū de lù zǒu
Xin hãy rẽ ở ngã tư tiếp theo.
quay; xoay; chuyển hướng
中改变方向;向左或向右转gǎibiàn fāngxiàng; xiàng zuǒ huòzhě xiàng yòu zhuǎn
Xin hãy rẽ ở đây.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
rẽ; quẹo; rẽ cua; vòng góc
rẽ; quẹo; rẽ cua; vòng góc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.