- 車xa(xe)
- 車xa(xe (nhân thêm))
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
gây chấn động; gây xôn xao
Tin tức này đã gây chấn động cả nước.
gây chấn động; gây xôn xao
bồn chồn; xáo động; náo loạn
Tin tức này đã gây chấn động cả thành phố.
gây chấn động; gây xôn xao
Tin tức này đã gây chấn động cả nước.
gây chấn động; gây xôn xao
bồn chồn; xáo động; náo loạn
Tin tức này đã gây chấn động cả thành phố.
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
gây chấn động; gây xôn xao
gây chấn động; gây xôn xao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tranh luận; tranh cãi
Tin tức này đã gây ra một sự chấn động.
tranh luận; tranh cãi
Tin tức này đã gây ra một sự chấn động.