- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
nhẹ nhàng và tiện dụng; khéo léo; (bóng) dễ dàng (nói cho nhẹ)
Chiếc điện thoại này rất nhẹ và dễ sử dụng.
nhẹ; dễ dàng; nhẹ nhàng
Cái hộp này rất nhẹ nhàng.
nhanh nhẹn; lanh lợi
nhẹ nhàng và tiện dụng; khéo léo; (bóng) dễ dàng (nói cho nhẹ)
Chiếc điện thoại này rất nhẹ và dễ sử dụng.
nhẹ; dễ dàng; nhẹ nhàng
Cái hộp này rất nhẹ nhàng.
nhanh nhẹn; lanh lợi
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
nhẹ nhàng và tiện dụng; khéo léo; (bóng) dễ dàng (nói cho nhẹ)
nhẹ nhàng và tiện dụng; khéo léo; (bóng) dễ dàng (nói cho nhẹ)
Động tác của cô ấy rất nhanh nhẹn.
nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng; (của cử chỉ/dáng điệu) thanh thoát
Bước nhảy của cô ấy rất nhẹ nhàng.
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) xem nhẹ; coi nhẹ
Động tác của cô ấy rất khéo léo.
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) xem nhẹ; coi là dễ dàng
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
Chiếc xe đạp này rất nhẹ và tiện lợi.
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) nói cho qua chuyện
Động tác của cô ấy rất nhẹ nhàng.
Động tác của cô ấy rất nhanh nhẹn.
nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng; (của cử chỉ/dáng điệu) thanh thoát
Bước nhảy của cô ấy rất nhẹ nhàng.
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) xem nhẹ; coi nhẹ
Động tác của cô ấy rất khéo léo.
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) xem nhẹ; coi là dễ dàng
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)
Chiếc xe đạp này rất nhẹ và tiện lợi.
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) nói cho qua chuyện
Động tác của cô ấy rất nhẹ nhàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.