- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
coi thường mạng sống; tự tử; quyên sinh
Anh ấy tự tử vì áp lực quá lớn.
coi thường mạng sống; tự tử; quyên sinh
Anh ấy tự tử vì áp lực quá lớn.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
coi thường mạng sống; tự tử; quyên sinh
coi thường mạng sống; tự tử; quyên sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.