- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
nhẹ bổng; nhẹ như lông hồng; phiêu bồng
Bộ quần áo này nhẹ như lông hồng.
nhẹ bổng; nhẹ như lông hồng; phiêu bồng
Bộ quần áo này nhẹ như lông hồng.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
nhẹ bổng; nhẹ như lông hồng; phiêu bồng
nhẹ bổng; nhẹ như lông hồng; phiêu bồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.