- 車xa(xe)
- 交giao(giao nhau, so sánh)
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
so tài; đọ sức; cạnh tranh
Họ thích đấu sức với nhau.
thi đấu; tranh tài
Họ thích cạnh tranh với nhau.
ganh đua; cạnh tranh; so kè
so tài; đọ sức; cạnh tranh
Họ thích đấu sức với nhau.
thi đấu; tranh tài
Họ thích cạnh tranh với nhau.
ganh đua; cạnh tranh; so kè
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
so tài; đọ sức; cạnh tranh
so tài; đọ sức; cạnh tranh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ganh đua; so kè; cố tình chống đối
Bạn đừng đối đầu với anh ấy.
cạnh tranh; ganh đua; cố sức so bì
Hai người họ luôn thích cạnh tranh.
cố sức; ganh đua; kình nhau
ganh đua; so kè; cố tình chống đối
Bạn đừng đối đầu với anh ấy.
cạnh tranh; ganh đua; cố sức so bì
Hai người họ luôn thích cạnh tranh.
cố sức; ganh đua; kình nhau