- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
bức xạ; phóng xạ
中从一个中心点向四面八方发出的能量或物质cóng yī ge zhōngxīn diǎn xiàng sìmiàn bāfang fāchū de néngliàng huò wùzhì
Điện thoại di động có bức xạ không?
bức xạ; phóng xạ
中从一个中心点向四面八方发出的能量或物质cóng yī ge zhōngxīn diǎn xiàng sìmiàn bāfang fāchū de néngliàng huò wùzhì
Điện thoại di động có bức xạ không?
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
bức xạ; phóng xạ
bức xạ; phóng xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.